Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
touchy-feely
01
quá biểu cảm, quá thân mật
characterized by frequent physical affection or emotionally expressive behavior, often in a way that can feel excessive or uncomfortable to some people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most touchy-feely
so sánh hơn
more touchy-feely
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's very touchy-feely, always giving hugs to her coworkers.
Cô ấy rất thích tiếp xúc cơ thể và biểu lộ cảm xúc, luôn ôm đồng nghiệp.



























