Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to touch down
[phrase form: touch]
01
hạ cánh, đáp xuống
(of an aircraft or spacecraft) to land on the ground
Intransitive: to touch down somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
touch
thì hiện tại
touch down
ngôi thứ ba số ít
touches down
hiện tại phân từ
touching down
quá khứ đơn
touched down
quá khứ phân từ
touched down
Các ví dụ
The seaplane smoothly touched down on the calm waters of the lake.
Thủy phi cơ hạ cánh nhẹ nhàng trên mặt nước yên tĩnh của hồ.



























