toroidal
to
to
roi
ˈrɔɪ
roy
dal
dəl
dēl
torodal

Định nghĩa và ý nghĩa của "toroidal"trong tiếng Anh

toroidal
01

toroidal, hình vòng

resembling a doughnut or a ring-shaped object 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The toroidal doughnut was freshly baked and glazed, tempting everyone with its sweet aroma. 

Chiếc bánh rán hình xuyến vừa mới được nướng và phủ đường, hấp dẫn mọi người với hương thơm ngọt ngào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng