toroidal
Pronunciation
/tˈoːɹɔɪdəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toroidal"trong tiếng Anh

toroidal
01

toroidal, hình vòng

resembling a doughnut or a ring-shaped object
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The modern sculpture in the park had a toroidal shape, creating an interesting focal point for visitors.
Tác phẩm điêu khắc hiện đại trong công viên có hình dạng hình xuyến, tạo ra một điểm nhấn thú vị cho du khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng