tonal
Pronunciation
/ˈtoʊnəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonal"trong tiếng Anh

01

thanh điệu

referring to variations in pitch used to convey meanings or emotions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tonal patterns in Japanese intonation can indicate politeness levels in speech.
Các mẫu âm điệu trong ngữ điệu tiếng Nhật có thể chỉ ra mức độ lịch sự trong lời nói.
02

có tông, thuộc chủ âm

having tonality; i.e. tones and chords organized in relation to one tone such as a keynote or tonic
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng