Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tomato
01
cà chua, quả cà chua đỏ
a soft and round fruit that is red and is used a lot in salads and many other foods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tomatoes
Các ví dụ
She diced the tomato and mixed it with avocado, cilantro, and lime juice to make a refreshing salsa.
Cô ấy cắt cà chua thành hạt lựu và trộn với bơ, rau mùi và nước cốt chanh để làm món salsa tươi mát.
02
khoai tây, nhạt nhẽo
a person regarded as unattractive, dull, or visually unimpressive
Offensive
Slang
Các ví dụ
Tomato was his word for anyone he found boring.
Cà chua là từ anh ấy dùng để chỉ bất kỳ ai anh ấy thấy nhàm chán.
03
cà chua, bom
an attractive woman, often focusing on her physical appeal
Humorous
Informal
Các ví dụ
She ’s definitely the tomato of the group.
Cô ấy chắc chắn là quả cà chua của nhóm.
tomato
01
cà chua, đỏ cà chua
having a shade of red that is medium light, like the color of a tomato
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tomato
so sánh hơn
more tomato
có thể phân cấp



























