toe dance
toe
təʊ
tew
dance
dɑ:ns
daans

Định nghĩa và ý nghĩa của "toe dance"trong tiếng Anh

Toe dance
01

điệu múa trên đầu ngón chân, kỹ thuật ballet trên đầu ngón chân

a style of ballet technique in which dancers perform on the tips of their toes using specialized pointe shoes, requiring strength, balance, and precision 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toe dances
Các ví dụ
The prima ballerina executed flawless toe dances, effortlessly gliding across the stage with ethereal grace and poise. 

Nữ diễn viên ba lê chính đã thực hiện những điệu nhảy đầu ngón chân hoàn hảo, lướt nhẹ nhàng trên sân khấu với vẻ duyên dáng và dáng điệu thanh tao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng