Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toast
01
bánh mì nướng, bánh mì áp chảo
a slice of bread that is brown on both sides because it has been heated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He eats his scrambled eggs with a side of toast.
Anh ấy ăn trứng bác của mình với một lát bánh mì nướng.
02
chúc mừng
the act of raising a glass, usually filled with alcohol, in honor of someone or to wish them health, happiness, or success
Các ví dụ
The best man gave a touching toast to the newlyweds at the wedding reception.
Phù rể đã nâng ly toast cảm động chúc mừng cặp đôi mới cưới tại tiệc cưới.
03
ngôi sao, người được ca ngợi
a person who is widely admired, praised, or the center of attention
Các ví dụ
The actor was the toast of the festival.
Diễn viên là ngôi sao của lễ hội.
04
tiêu đời, xong đời
a person in serious trouble or facing inevitable failure
Các ví dụ
After missing the deadline, he knew he was toast.
Sau khi bỏ lỡ hạn chót, anh ấy biết mình hết cứu.
to toast
01
nướng, làm nâu
to make food such as bread or cheese brown by heating it
Transitive: to toast food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
toast
ngôi thứ ba số ít
toasts
hiện tại phân từ
toasting
quá khứ đơn
toasted
quá khứ phân từ
toasted
Các ví dụ
Toast the bread until it's golden brown and crispy.
Nướng bánh mì cho đến khi vàng nâu và giòn.
02
nâng cốc chúc mừng, uống mừng
to express good wishes or congratulations, usually by raising a glass and drinking in honor of a person, event, or achievement
Transitive: to toast a person or event
Intransitive: to toast to an event
Các ví dụ
Friends gathered to toast the success of their colleague's promotion.
Bạn bè tụ tập để nâng ly chúc mừng thành công thăng chức của đồng nghiệp.
Cây Từ Vựng
toasty
toast



























