Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bipolar disorder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Bipolar disorder is a mental health condition characterized by extreme mood swings that include periods of mania (elevated mood) and depression (low mood).
Rối loạn lưỡng cực là một tình trạng sức khỏe tâm thần đặc trưng bởi sự thay đổi tâm trạng cực đoan bao gồm các giai đoạn hưng cảm (tâm trạng cao) và trầm cảm (tâm trạng thấp).



























