bipolar disorder
bi
ˌbaɪ
bai
po
ˈpəʊ
pew
lar
di
di
sor
sɔ:
saw
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "bipolar disorder"trong tiếng Anh

Bipolar disorder
01

rối loạn lưỡng cực, bệnh hưng - trầm cảm

a chronic mental health condition marked by episodes of mania and depression 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Bipolar disorder is a mental health condition characterized by extreme mood swings that include periods of mania (elevated mood) and depression (low mood). 

Rối loạn lưỡng cực là một tình trạng sức khỏe tâm thần đặc trưng bởi sự thay đổi tâm trạng cực đoan bao gồm các giai đoạn hưng cảm (tâm trạng cao) và trầm cảm (tâm trạng thấp).

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng