Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tinfoil
01
giấy bạc, lá nhôm
thin, flexible sheet made of aluminum, used for wrapping and preserving food
Các ví dụ
They covered the windows with tinfoil to block out sunlight during the heatwave.
Họ phủ cửa sổ bằng giấy bạc để chặn ánh sáng mặt trời trong đợt nắng nóng.
Cây Từ Vựng
tinfoil
tin
foil



























