tincture
tinc
ˈtɪnk
tink
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "tincture"trong tiếng Anh

Tincture
01

sắc thái, tông màu

any shade of a color from light to dark on a spectrum 
tincture definition and meaning
02

cồn thuốc, chiết xuất cồn

(pharmacology) a liquid medicine made by soaking a plant or herb in alcohol to extract its healing properties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tinctures
Các ví dụ
Tinctures are considered a traditional form of herbal medicine. 

Cồn thuốc được coi là một hình thức truyền thống của y học thảo dược.

03

dấu hiệu, chỉ báo

a sign or indicator of the existence of something 
04

thuốc nhuộm, chất tạo màu

a substance that colors or dyes 
to tincture
01

nhuộm màu nhẹ, tô điểm

stain or tinge with a slight amount of a color 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tincture
ngôi thứ ba số ít
tinctures
hiện tại phân từ
tincturing
quá khứ đơn
tinctured
quá khứ phân từ
tinctured
02

nhuộm, thấm đẫm

fill, as with a certain quality 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng