time zone
Pronunciation
/tˈaɪm zˈoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "time zone"trong tiếng Anh

Time zone
01

múi giờ

a region of the earth that has the same standard time
time zone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
time zones
Các ví dụ
Time zones help coordinate global activities and ensure synchronized schedules.
Múi giờ giúp phối hợp các hoạt động toàn cầu và đảm bảo lịch trình đồng bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng