Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Time zone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
time zones
Các ví dụ
Time zones help coordinate global activities and ensure synchronized schedules.
Múi giờ giúp phối hợp các hoạt động toàn cầu và đảm bảo lịch trình đồng bộ.



























