Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Time to come
01
thời gian sắp tới, tương lai
the period or events that will occur in the future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
She focused on securing a better life for the time to come.
Cô ấy tập trung vào việc đảm bảo một cuộc sống tốt hơn cho thời gian sắp tới.



























