tightrope
tight
ˈtaɪt
tait
rope
rəʊp
rewp

Định nghĩa và ý nghĩa của "tightrope"trong tiếng Anh

Tightrope
01

dây thăng bằng, sợi dây căng ngang

tightly stretched rope or wire on which acrobats perform high above the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tightropes
02

dây thăng bằng, tình huống khó khăn

a situation where one must navigate carefully to avoid problems or failure 
Các ví dụ
Negotiating the peace treaty was like walking a tightrope, requiring careful balance between conflicting demands. 

Đàm phán hiệp ước hòa bình giống như đi trên dây thừng, đòi hỏi sự cân bằng cẩn thận giữa các yêu cầu mâu thuẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng