Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tightrope
01
dây thăng bằng, sợi dây căng ngang
tightly stretched rope or wire on which acrobats perform high above the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tightropes
02
dây thăng bằng, tình huống khó khăn
a situation where one must navigate carefully to avoid problems or failure
Các ví dụ
Negotiating the peace treaty was like walking a tightrope, requiring careful balance between conflicting demands.
Đàm phán hiệp ước hòa bình giống như đi trên dây thừng, đòi hỏi sự cân bằng cẩn thận giữa các yêu cầu mâu thuẫn.
Cây Từ Vựng
tightrope
tight
rope



























