Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tightrope
01
dây thăng bằng, sợi dây căng ngang
tightly stretched rope or wire on which acrobats perform high above the ground
02
dây thăng bằng, tình huống khó khăn
a situation where one must navigate carefully to avoid problems or failure
Các ví dụ
As a parent of teenagers, he often feels he 's on a tightrope, setting boundaries while fostering independence.
Là cha mẹ của những thanh thiếu niên, anh ấy thường cảm thấy mình đang đi trên dây thừng, đặt ra ranh giới trong khi nuôi dưỡng sự độc lập.
Cây Từ Vựng
tightrope
tight
rope



























