Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tidy up
[phrase form: tidy]
01
dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng
to make a place neat and orderly by putting things away, cleaning, or organizing
Transitive: to tidy up a place
Các ví dụ
Tidy up your desk after finishing your homework.
Dọn dẹp bàn học của bạn sau khi làm xong bài tập về nhà.



























