Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biometrics
01
sinh trắc học, thống kê sinh học
a branch of biology that employs statistical analysis to study and interpret biological phenomena and observations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
biometrics
Các ví dụ
Biometrics in biology uses statistical methods to analyze genetic variations among different populations.
Sinh trắc học trong sinh học sử dụng các phương pháp thống kê để phân tích các biến thể di truyền giữa các quần thể khác nhau.



























