thusly
thus
ˈðəs
dhēs
ly
li
li
/ðˈʌsli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thusly"trong tiếng Anh

01

như vậy, theo cách này

in the manner just described or demonstrated
Các ví dụ
The king spoke thusly, with great pomp and flair.
Nhà vua đã nói như vậy, với rất nhiều sự phô trương và phong cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng