thunderstruck
thun
ˈθʌn
than
der
struck
strʌk
strak

Định nghĩa và ý nghĩa của "thunderstruck"trong tiếng Anh

thunderstruck
01

sửng sốt, choáng váng

extremely surprised or shocked, unable to speak 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thunderstruck
so sánh hơn
more thunderstruck
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was thunderstruck when she won the award. 

Cô ấy sững sờ khi giành được giải thưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng