biologist
bio
ˈbaɪɑ
baiaa
lo
gist
ʤɪst
jist
British pronunciation
/ba‍ɪˈɒləd‍ʒˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biologist"trong tiếng Anh

Biologist
01

nhà sinh vật học

(biology) a person who studies the science that deals with living organisms
biologist definition and meaning
example
Các ví dụ
The biologist presented her findings on the impact of climate change on local plant species at the conference.
Nhà sinh vật học đã trình bày những phát hiện của mình về tác động của biến đổi khí hậu đối với các loài thực vật địa phương tại hội nghị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store