Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thumping
01
lớn, áp đảo
having significant or impressive size and scale
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thumping
so sánh hơn
more thumping
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company celebrated a thumping success with the launch of its groundbreaking product, gaining widespread acclaim.
Công ty đã kỷ niệm một thành công vang dội với việc ra mắt sản phẩm đột phá, nhận được sự ca ngợi rộng rãi.
Thumping
01
tiếng đập mạnh, tiếng đập thình thịch
a loud, heavy sound made by a strong hit or impact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thumpings
Các ví dụ
The thumping of the bass from the concert could be heard down the street.
Tiếng đập mạnh của bass từ buổi hòa nhạc có thể nghe thấy từ xa.
Cây Từ Vựng
thumping
thump



























