Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thrust stage
01
sân khấu đẩy, sân khấu nhô ra
a theater stage design where the stage extends into the audience on three sides, allowing for a more intimate and immersive theatrical experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thrust stages
Các ví dụ
Many classical plays are well suited for production on a thrust stage.
Nhiều vở kịch cổ điển rất phù hợp để dàn dựng trên sân khấu đẩy.



























