thrust stage
Pronunciation
/θɹˈʌst stˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thrust stage"trong tiếng Anh

Thrust stage
01

sân khấu đẩy, sân khấu nhô ra

a theater stage design where the stage extends into the audience on three sides, allowing for a more intimate and immersive theatrical experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thrust stages
Các ví dụ
Actors on a thrust stage must be aware of the audience on three sides.
Các diễn viên trên sân khấu nhô ra phải ý thức được khán giả ở ba phía.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng