Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biological
01
sinh học
relating to the science that explores living organisms and their functions
Các ví dụ
The biological classification system categorizes organisms into various groups based on their characteristics.
Hệ thống phân loại sinh học phân loại các sinh vật thành các nhóm khác nhau dựa trên đặc điểm của chúng.
02
sinh học, cùng huyết thống
(of a parent and child) connected by blood
Các ví dụ
She shares her biological mother's eye color.
Cô ấy có màu mắt giống mẹ đẻ của mình.
Cây Từ Vựng
biologically
biological
biology



























