throne
Pronunciation
/ˈθɹoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "throne"trong tiếng Anh

Throne
01

bồn cầu, nhà vệ sinh

a plumbing fixture for defecation and urination
throne definition and meaning
02

ngai vàng, ngai vua

the chair of state for a monarch, bishop, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thrones
03

ngai vàng, vị trí quyền lực

the position and power of an exalted person (a sovereign or bishop) who is entitled to sit in a chair of state on ceremonial occasions
to throne
01

đưa lên ngôi, đặt lên ngai vàng

put a monarch on the throne
to throne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
throne
ngôi thứ ba số ít
thrones
hiện tại phân từ
throning
quá khứ đơn
throned
quá khứ phân từ
throned
02

ngồi lên ngai vàng, trị vì

sit on the throne as a ruler
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng