Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
throm
bo
ly
sis
/θrɑm.ˈbɑ.lɪ.sɪs/
or /thraam.baa.li.sis/
syllabuses
letters
throm
θrɑm
thraam
bo
ˈbɑ
baa
ly
lɪ
li
sis
sɪs
sis
/θɹəmbˈɒləsˌɪs/
Noun (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "thrombolysis"trong tiếng Anh
Thrombolysis
DANH TỪ
01
tiêu huyết khối
, làm tan cục máu đông
a medical procedure that involves the administration of medication to dissolve blood clots
Các ví dụ
Thrombolysis
can help restore blood flow to the heart during a heart attack.
Thrombolysis
có thể giúp khôi phục lưu lượng máu đến tim trong cơn đau tim.
@langeek.co
Từ Gần
throb
throat sweet
throat infection
throat guard
throat
thrombosis
thrombosis prophylaxis
throne
throng
throttle
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App