Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thirty-first
01
thứ ba mươi mốt, ba mươi mốt
coming or happening right after the thirtieth person or thing
Các ví dụ
In the thirty-first chapter of the book, the protagonist faces her greatest challenge yet.
Trong chương ba mươi mốt của cuốn sách, nhân vật chính phải đối mặt với thử thách lớn nhất từ trước đến nay.



























