Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thirty-first
01
thứ ba mươi mốt, ba mươi mốt
coming or happening right after the thirtieth person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The thirty-first of October is widely celebrated as Halloween, with people dressing up in costumes and trick-or-treating.
Ngày ba mươi mốt tháng Mười được tổ chức rộng rãi như Halloween, với mọi người hóa trang và đi xin kẹo.



























