Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thigh
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thighs
Các ví dụ
The dancer 's graceful movements showcased her strong and toned thighs.
Những chuyển động duyên dáng của vũ công đã thể hiện đùi săn chắc và khỏe mạnh của cô ấy.
02
đùi, phần trên của chân
the upper part of a bird's leg, often used as a meaty portion for cooking and eating
Các ví dụ
I asked my mother to prepare a delicious honey-glazed roasted turkey thigh for dinner.
Tôi đã nhờ mẹ tôi chuẩn bị một đùi gà tây nướng phủ mật ong ngon lành cho bữa tối.



























