Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thickly
01
dày
in a way that has a lot of substance or density
Các ví dụ
The sauce was poured thickly over the pasta, creating a flavorful coating.
Nước sốt được đổ đặc lên mì ống, tạo thành một lớp phủ đầy hương vị.
02
dày đặc, đậm đặc
in a concentrated manner
03
dày đặc, ngọng nghịu
spoken with poor articulation as if with a thick tongue
04
dày đặc, nhanh chóng
in quick succession
Các ví dụ
Dust had settled thickly over the furniture after months of neglect.
Bụi đã đóng dày đặc trên đồ đạc sau nhiều tháng bị bỏ bê.



























