thereby
there
ðeə
dhe
by
ˈbaɪ
bai

Định nghĩa và ý nghĩa của "thereby"trong tiếng Anh

01

do đó, nhờ vậy

used to indicate how something is achieved or the result of an action 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She followed a healthy diet, thereby improving her overall well-being. 

Cô ấy đã tuân theo một chế độ ăn uống lành mạnh, nhờ đó cải thiện sức khỏe tổng thể của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng