theoretical
theo
ˌθɪə
thie
re
ˈrɛ
re
ti
ti
cal
kəl
kēl
antitheticalalphabeticalparentheticalheretical

Định nghĩa và ý nghĩa của "theoretical"trong tiếng Anh

theoretical
01

lý thuyết, trừu tượng

relating to or based on theory or logical reasoning rather than practical experience or application 
theoretical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most theoretical
so sánh hơn
more theoretical
không phân cấp được
Các ví dụ
Urban planners relied heavily on theoretical models of traffic flow without real-world validation. 

Các nhà quy hoạch đô thị phụ thuộc rất nhiều vào các mô hình lý thuyết về lưu lượng giao thông mà không có sự xác thực trong thực tế.

02

lý thuyết, trừu tượng

concerned with understanding and explaining phenomena rather than directly applying them to real-world situations 
Các ví dụ
A theoretical physicist spends years formulating new theories without immediate applications. 

Một nhà vật lý lý thuyết dành nhiều năm để xây dựng các lý thuyết mới mà không có ứng dụng ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng