Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Theorem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theorems
Các ví dụ
Mathematicians often prove theorems to establish mathematical truths.
Các nhà toán học thường chứng minh định lý để thiết lập các chân lý toán học.
02
định lý, nguyên lý
an idea or statement widely accepted as demonstrably true
Các ví dụ
The engineer relied on the theorem that stress is proportional to strain.
Kỹ sư dựa vào định lý rằng ứng suất tỷ lệ thuận với biến dạng.



























