Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Theorem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theorems
Các ví dụ
The Pythagorean theorem is a well-known principle in geometry.
Định lý Pythagoras là một nguyên tắc nổi tiếng trong hình học.
02
định lý, nguyên lý
an idea or statement widely accepted as demonstrably true
Các ví dụ
The experiment confirmed a physical theorem regarding energy conservation.
Thí nghiệm đã xác nhận một định lý vật lý liên quan đến sự bảo toàn năng lượng.



























