bimodal
Pronunciation
/ˌbaɪˈmoʊdəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bimodal"trong tiếng Anh

bimodal
01

song chế độ, có hai chế độ

having or involving two distinct modes, peaks, or most frequent values
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The data set was clearly bimodal, with peaks at both 10 and 20.
Bộ dữ liệu rõ ràng là hai chế độ, với các đỉnh ở cả 10 và 20.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng