Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bimodal
01
song chế độ, có hai chế độ
having or involving two distinct modes, peaks, or most frequent values
Các ví dụ
The data set was clearly bimodal, with peaks at both 10 and 20.
Bộ dữ liệu rõ ràng là hai chế độ, với các đỉnh ở cả 10 và 20.



























