billet
bi
ˈbɪ
bi
llet
lɪt
lit
bulletballet

Định nghĩa và ý nghĩa của "billet"trong tiếng Anh

Billet
01

chỗ ở tạm thời

temporary accommodations for soldiers, often in civilian homes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
billets
Các ví dụ
The soldiers were given billets in nearby civilian homes during the war. 

Những người lính được cấp chỗ ở tạm thời trong các ngôi nhà dân sự gần đó trong chiến tranh.

02

giấy nhắn

a brief, informal written message 
cách dùng cũ
Các ví dụ
During the war, soldiers often sent billets to their loved ones back home. 

Trong chiến tranh, những người lính thường gửi tin nhắn cho người thân ở nhà.

03

khúc gỗ lớn, khối gỗ

a large, solid block or length of wood 
Các ví dụ
The carpenter shaped a billet of oak into a sturdy table leg. 

Người thợ mộc đã biến một khúc gỗ sồi thành một chân bàn chắc chắn.

3.1

phôi, thỏi

a piece of metal, usually prepared for shaping or refining in manufacturing 
Các ví dụ
The steel factory produced billets that were later shaped into beams. 

Nhà máy thép sản xuất phôi thép sau đó được định hình thành dầm.

04

những tấm trang trí

decorative elements used in medieval architecture, especially in Romanesque designs 
Các ví dụ
The cathedral’s arches were decorated with rows of billets in the Norman style. 

Các vòm của nhà thờ được trang trí bằng hàng loạt billet theo phong cách Norman.

05

, hình huy hiệu

a shape used in heraldic designs, symbolizing strength or nobility 
Các ví dụ
The family crest featured a silver billet on a red background. 

Huy hiệu gia đình có hình billet bạc trên nền đỏ.

to billet
01

bố trí chỗ ở, cung cấp chỗ ở

to provide lodging, especially for military personnel, typically in civilian homes or non-military facilities 
Transitive: to billet sb | to billet sb somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
billet
ngôi thứ ba số ít
billets
hiện tại phân từ
billeting
quá khứ đơn
billeted
quá khứ phân từ
billeted
Các ví dụ
The commander billeted the soldiers in local homes during the campaign. 

Chỉ huy đã bố trí chỗ ở cho binh lính trong các ngôi nhà địa phương trong chiến dịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng