terabyte
te
tɛə
teē
ra
byte
baɪt
bait
tebibyte

Định nghĩa và ý nghĩa của "terabyte"trong tiếng Anh

Terabyte
01

terabyte, TB

a unit for measuring computer data that equals 1024 gigabytes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
terabytes
Các ví dụ
The external hard drive can store up to 4 terabytes of data, providing ample space for backups and archives. 

Ổ cứng ngoài có thể lưu trữ lên đến 4 terabyte dữ liệu, cung cấp không gian rộng rãi cho sao lưu và lưu trữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng