Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tense up
[phrase form: tense]
01
căng thẳng, làm căng thẳng
to create a state of tension and discomfort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
tense
thì hiện tại
tense up
ngôi thứ ba số ít
tenses up
hiện tại phân từ
tensing up
quá khứ đơn
tensed up
quá khứ phân từ
tensed up
Các ví dụ
The suspenseful movie scene really tensed the audience up.
Cảnh phim hồi hộp thực sự làm căng thẳng khán giả.
02
căng thẳng, hồi hộp
to feel nervous without any specific reason
Các ví dụ
As the exam began, many students started to tense up.
Khi bài kiểm tra bắt đầu, nhiều học sinh bắt đầu căng thẳng.



























