Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tempting
01
hấp dẫn, quyến rũ
appealing to the desires or interests, often causing a strong urge to do or have something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tempting
so sánh hơn
more tempting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tempting prospect of a promotion motivated him to work harder.
Viễn cảnh hấp dẫn của một sự thăng chức đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.
Tempting
01
sự cám dỗ, sự quyến rũ
an act of presenting something attractive or desirable in order to test someone's self-control or moral strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
temptings
Các ví dụ
These daily temptings tested his resolve.
Những cám dỗ hàng ngày này đã thử thách quyết tâm của anh ấy.
Cây Từ Vựng
temptingly
temptingness
untempting
tempting
tempt



























