Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tempting
01
hấp dẫn, quyến rũ
appealing to the desires or interests, often causing a strong urge to do or have something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tempting
so sánh hơn
more tempting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tempting aroma of sizzling bacon lured him out of bed in the morning.
Mùi thơm hấp dẫn của thịt xông khói nướng đã lôi kéo anh ta ra khỏi giường vào buổi sáng.
Tempting
01
sự cám dỗ, sự quyến rũ
an act of presenting something attractive or desirable in order to test someone's self-control or moral strength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
temptings
Các ví dụ
The saint endured many temptings during his time in the wilderness.
Vị thánh đã chịu đựng nhiều cám dỗ trong thời gian ở hoang mạc.
Cây Từ Vựng
temptingly
temptingness
untempting
tempting
tempt



























