Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Temporary worker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
temporary workers
Các ví dụ
The company hired a temporary worker to cover the receptionist's vacation.
Công ty đã thuê một nhân viên tạm thời để thay thế cho lễ tân trong kỳ nghỉ.



























