Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Temporary worker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
temporary workers
Các ví dụ
The temporary worker was assigned to the marketing department for a three-month project.
Nhân viên tạm thời được phân công vào bộ phận tiếp thị cho một dự án ba tháng.



























