Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tell on
01
tố cáo, mách lẻo
to give away information one has obtained about someone, particularly to someone in authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
tell
thì hiện tại
tell on
ngôi thứ ba số ít
tells on
hiện tại phân từ
telling on
quá khứ đơn
told on
quá khứ phân từ
told on
Các ví dụ
She told on her brother for sneaking out of the house at night.
Cô ấy mách anh trai mình vì đã lén lút ra khỏi nhà vào ban đêm.
02
ảnh hưởng, tác động
(of an experience or a period of time) to affect someone, often in a negative way
Các ví dụ
The continuous exposure to loud noises began to tell on his hearing.
Việc tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn bắt đầu ảnh hưởng đến thính giác của anh ấy.



























