Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to televise
01
phát sóng truyền hình, chiếu trên truyền hình
to broadcast or show something on TV
Các ví dụ
They plan to televise the debate between the political candidates.
Họ dự định phát sóng cuộc tranh luận giữa các ứng viên chính trị.



























