televise
te
ˈtɛ
te
le
vise
ˌvaɪz
vaiz
/ˈtɛləˌvaɪz/
televize

Định nghĩa và ý nghĩa của "televise"trong tiếng Anh

to televise
01

phát sóng truyền hình, chiếu trên truyền hình

to broadcast or show something on TV
to televise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
televise
ngôi thứ ba số ít
televises
hiện tại phân từ
televising
quá khứ đơn
televised
quá khứ phân từ
televised
Các ví dụ
They plan to televise the debate between the political candidates.
Họ dự định phát sóng cuộc tranh luận giữa các ứng viên chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng