Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teleshopping
01
mua sắm qua truyền hình, bán hàng qua truyền hình
the practice of selling products on a TV program or online
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The teleshopping host was so enthusiastic that I almost bought a vacuum cleaner I did n’t need.
Người dẫn chương trình mua sắm qua truyền hình nhiệt tình đến mức tôi suýt mua một cái máy hút bụi mà tôi không cần.



























