Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
teleological
01
mục đích luận, có chủ đích
referring to the belief that things in nature are best understood in terms of their purpose or end goal, suggesting a deliberate design or direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In biology, teleological explanations are often criticized for anthropomorphizing natural processes.
Trong sinh học, các giải thích teleological thường bị chỉ trích vì nhân cách hóa các quá trình tự nhiên.



























