Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm tiết
âm vị
một cách đầy nước mắt, với nước mắt
weepily
Cô ấy nói đầy nước mắt về sự mất mát ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
Cây Từ Vựng