tay-sachs disease
Pronunciation
/tˈeɪsˈæks dɪzˈiːz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tay-sachs disease"trong tiếng Anh

Tay-sachs disease
01

bệnh Tay-Sachs, bệnh gangliosidosis GM2

a rare genetic disorder characterized by the progressive deterioration of the nervous system, typically leading to early childhood death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Diagnosis of Tay-Sachs disease is often confirmed through genetic testing.
Chẩn đoán bệnh Tay-Sachs thường được xác nhận thông qua xét nghiệm di truyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng