Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tay-sachs disease
01
bệnh Tay-Sachs, bệnh gangliosidosis GM2
a rare genetic disorder characterized by the progressive deterioration of the nervous system, typically leading to early childhood death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
There is currently no cure for Tay-Sachs disease.
Hiện tại không có cách chữa trị cho bệnh Tay-Sachs.



























