to taunt
taunt
tɔ:nt
tawnt
tainttwunt

Định nghĩa và ý nghĩa của "taunt"trong tiếng Anh

to taunt
01

chế nhạo, chọc ghẹo

to upset one by saying disrespectful things to them or constantly making fun of them 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
taunt
ngôi thứ ba số ít
taunts
hiện tại phân từ
taunting
quá khứ đơn
taunted
quá khứ phân từ
taunted
Các ví dụ
The bullies taunted the new student about his clothes. 

Những kẻ bắt nạt chế nhạo học sinh mới về quần áo của cậu ấy.

01

lời chế nhạo, sự chế giễu

an insulting or mocking remark or action intended to provoke someone or elicit a reaction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
taunts
Các ví dụ
His taunts only fueled her determination to succeed despite the challenges. 

Những lời chế nhạo của anh ta chỉ làm tăng thêm quyết tâm thành công của cô ấy bất chấp những thách thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng