tap dancing
tap
tæp
tāp
dan
dɑ:n
daan
cing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "tap dancing"trong tiếng Anh

Tap dancing
01

nhảy tap, múa tap

a type of dance where a person makes clear, quick sounds by hitting the floor with special shoes that have small metal plates on the bottom 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tap dancings
Các ví dụ
She learned tap dancing at a young age. 

Cô ấy đã học nhảy tap từ khi còn nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng