tall order
tall
ˈtɔ:l
tawl
or
ɔ:
aw
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "tall order"trong tiếng Anh

Tall order
01

yêu cầu quá khó, nhiệm vụ khó khăn

a very difficult or unreasonable request 
tall order definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tall orders
Các ví dụ
Finishing all this by tomorrow is a tall order. 

Hoàn thành toàn bộ dự án vào ngày mai là một yêu cầu khó khăn xét đến khối lượng công việc liên quan và thời hạn chặt chẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng