Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tall order
01
yêu cầu quá khó, nhiệm vụ khó khăn
a very difficult or unreasonable request
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tall orders
Các ví dụ
Finishing all this by tomorrow is a tall order.
Hoàn thành toàn bộ dự án vào ngày mai là một yêu cầu khó khăn xét đến khối lượng công việc liên quan và thời hạn chặt chẽ.



























