tall order
Pronunciation
/tˈɔːl ˈɔːɹdɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tall order"trong tiếng Anh

Tall order
01

yêu cầu quá khó, nhiệm vụ khó khăn

a very difficult or unreasonable request
tall order definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The coach expects the team to win every game this season, which is a tall order considering the tough competition they will face.
Huấn luyện viên mong đợi đội bóng thắng mọi trận đấu mùa giải này, điều mà là một yêu cầu khó khăn khi xem xét đến sự cạnh tranh khốc liệt mà họ sẽ phải đối mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng