talkative
Pronunciation
/ˈtɔkətɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "talkative"trong tiếng Anh

talkative
01

nói nhiều, lắm lời

talking a great deal
talkative definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most talkative
so sánh hơn
more talkative
có thể phân cấp
Các ví dụ
My brother is so talkative that he can keep a conversation going for hours.
Anh trai tôi rất nói nhiều đến nỗi có thể duy trì cuộc trò chuyện hàng giờ.
02

nói nhiều, hoạt ngôn

extremely willing to chat and have verbal communication with others
talkative definition and meaning
Các ví dụ
He became talkative after a cup of coffee.
Anh ấy trở nên nói nhiều sau một tách cà phê.
03

nói nhiều, ba hoa

unwisely talking too much
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng