systemic
Pronunciation
/sɪˈstɛmɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "systemic"trong tiếng Anh

systemic
01

hệ thống, toàn cầu

related to the entire structure and not only a specific part of it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company implemented systemic reforms to improve workplace culture and productivity.
Công ty đã thực hiện các cải cách hệ thống để cải thiện văn hóa nơi làm việc và năng suất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng