Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
systemic
01
hệ thống, toàn cầu
related to the entire structure and not only a specific part of it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
structure, analysis, organization
Các ví dụ
Systemic changes are necessary to address inefficiencies in the healthcare system.
Những thay đổi hệ thống là cần thiết để giải quyết sự kém hiệu quả trong hệ thống y tế.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
systemic
system



























