Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
systemic
01
hệ thống, toàn cầu
related to the entire structure and not only a specific part of it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company implemented systemic reforms to improve workplace culture and productivity.
Công ty đã thực hiện các cải cách hệ thống để cải thiện văn hóa nơi làm việc và năng suất.



























