systemic
sys
ˈsɪs
sis
te
te
mic
mɪk
mik
systematicsystolic

Định nghĩa và ý nghĩa của "systemic"trong tiếng Anh

systemic
01

hệ thống, toàn cầu

related to the entire structure and not only a specific part of it 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Systemic changes are necessary to address inefficiencies in the healthcare system. 

Những thay đổi hệ thống là cần thiết để giải quyết sự kém hiệu quả trong hệ thống y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng