Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
synonymous
01
đồng nghĩa
having a similar or identical meaning to another word or phrase in the same language or context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the sentence, ' He 's very wealthy, ' ' wealthy ' is synonymous with ' rich.'
Trong câu, 'Anh ấy rất giàu', 'giàu' là từ đồng nghĩa với 'có nhiều tiền'.
Cây Từ Vựng
synonymously
synonymousness
synonymous
synonym



























