synonymous
sy
si
no
ˈnɒ
no
ny
ni
mous
məs
mēs
autonomous

Định nghĩa và ý nghĩa của "synonymous"trong tiếng Anh

synonymous
01

đồng nghĩa

having a similar or identical meaning to another word or phrase in the same language or context 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In this context, 'happy' and 'joyful' are synonymous. 

Trong ngữ cảnh này, 'hạnh phúc' và 'vui vẻ' là đồng nghĩa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng