synonymous
Pronunciation
/səˈnɑnəməs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "synonymous"trong tiếng Anh

synonymous
01

đồng nghĩa

having a similar or identical meaning to another word or phrase in the same language or context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the sentence, ' He 's very wealthy, ' ' wealthy ' is synonymous with ' rich.'
Trong câu, 'Anh ấy rất giàu', 'giàu' là từ đồng nghĩa với 'có nhiều tiền'.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng