Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
synchronic
01
đồng bộ, đồng thời
happening at the same time or within the same time frame
Các ví dụ
Synchronic signals from the satellites allowed precise navigation.
Các tín hiệu đồng bộ từ vệ tinh cho phép định vị chính xác.
02
đồng đại, đồng bộ
relating to phenomena, especially in language, as they exist at a specific time, without reference to historical development
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The linguist took a synchronic approach, analyzing the language as it exists today.
Nhà ngôn ngữ học đã áp dụng cách tiếp cận đồng đại, phân tích ngôn ngữ như nó tồn tại ngày nay.
03
đồng thời, cùng thời
(of taxa) existing during the same geological time period
Các ví dụ
These fossil species are synchronic, living during the Jurassic period.
Những loài hóa thạch này là đồng thời, sống trong kỷ Jura.
Cây Từ Vựng
synchronic
synchron



























